Đang tải…
Đang tải…
Lịch trả nợ từng tháng cho ba cách tính lãi — và con số lãi thật sự của kiểu lãi phẳng.
Cùng một khoản vay, cùng một con lãi suất, ba cách tính khác nhau cho ra số tiền lãi khác nhau rất xa. Công cụ dựng lịch trả nợ đầy đủ cho từng cách — trả góp đều, trả gốc đều lãi giảm dần, và lãi tính trên dư nợ gốc ban đầu — rồi so sánh trực tiếp. Với kiểu lãi phẳng, công cụ quy đổi ra lãi suất tương đương để bạn thấy con số thật đằng sau lời quảng cáo.
Công cụ mang tính tham khảo, không phải tư vấn thuế hay pháp lý. Bảng lương thực tế còn phụ thuộc thỏa thuận riêng với doanh nghiệp (bên nào chịu bảo hiểm, mức trần phụ cấp miễn thuế, thang bảng lương nội bộ). Hãy đối chiếu với bộ phận C&B hoặc cơ quan thuế trước khi ra quyết định.
5 năm
Mỗi tháng trả một số tiền cố định. Lãi tính trên dư nợ còn lại, nên những tháng đầu phần lớn là lãi.
Trả tháng đầu
10.258.266 ₫
Giảm dần đến 10.258.241 ₫ ở tháng cuối
| Cách tính | Trả tháng đầu | Tổng lãi | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| 12 tr | 108.020.838 ₫ | rẻ nhất | |
| 10 tr | 115.495.935 ₫ | +7,5 tr | |
| 12 tr | 212.500.020 ₫ | +104 tr |
Cách bạn đang chọn đắt hơn phương án rẻ nhất 7.475.097 ₫ tiền lãi.
| Tháng | Gốc | Lãi | Phải trả |
|---|---|---|---|
| 1 | 6,7 tr | 3,5 tr | 10.258.266 ₫ |
| 2 | 6,8 tr | 3,5 tr | 10.258.266 ₫ |
| 3 | 6,8 tr | 3,4 tr | 10.258.266 ₫ |
| 4 | 6,9 tr | 3,4 tr | 10.258.266 ₫ |
| 5 | 6,9 tr | 3,3 tr | 10.258.266 ₫ |
| 6 | 7 tr | 3,3 tr | 10.258.266 ₫ |
| 7 | 7 tr | 3,3 tr | 10.258.266 ₫ |
| 8 | 7,1 tr | 3,2 tr | 10.258.266 ₫ |
| 9 | 7,1 tr | 3,2 tr | 10.258.266 ₫ |
| 10 | 7,2 tr | 3,1 tr | 10.258.266 ₫ |
| 11 | 7,2 tr | 3,1 tr | 10.258.266 ₫ |
| 12 | 7,3 tr | 3 tr | 10.258.266 ₫ |