Đang tải…
Đang tải…
Từ thu nhập chịu thuế ra số thuế phải nộp, thấy rõ tiền của bạn rơi vào bậc nào và thuế suất thực là bao nhiêu.
Nếu bạn đã biết thu nhập chịu thuế và số bảo hiểm đã đóng, đây là đường ngắn nhất tới số thuế phải nộp. Công cụ dựng lại toàn bộ biểu thuế lũy tiến, tô đậm những bậc mà thu nhập của bạn chạm tới, và tách rõ hai con số hay bị nhầm: thuế suất biên (bậc cao nhất bạn chạm tới) và thuế suất thực (thuế chia cho thu nhập).
Công cụ mang tính tham khảo, không phải tư vấn thuế hay pháp lý. Bảng lương thực tế còn phụ thuộc thỏa thuận riêng với doanh nghiệp (bên nào chịu bảo hiểm, mức trần phụ cấp miễn thuế, thang bảng lương nội bộ). Hãy đối chiếu với bộ phận C&B hoặc cơ quan thuế trước khi ra quyết định.
Mỗi tháng, đã trừ phụ cấp miễn thuế
BHXH + BHYT + BHTN phần người lao động
Giảm trừ 6.200.000 ₫/người/tháng
Thuế TNCN phải nộp
1.530.000 ₫
Mỗi tháng · biểu thuế 5 bậc, kỳ tính thuế 2026
Thu nhập tính thuế 20.300.000 ₫
| Bậc | Khoảng thu nhập | Thuế suất | Phần chịu thuế | Thuế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ≤ 10 tr | 5% | 10 tr | 500.000 ₫ |
| 2 | 10 tr – 30 tr | 10% | 10 tr | 1.030.000 ₫ |
| 3 | 30 tr – 60 tr | 20% | — | — |
| 4 | 60 tr – 100 tr | 30% | — | — |
| 5 | > 100 tr | 35% | — | — |
| Tổng thuế TNCN | 7,5% | 1.530.000 ₫ | ||