Đang tải…
Đang tải…
Quy đổi hai chiều giữa lương gross và lương thực nhận, kèm bảo hiểm, giảm trừ và từng bậc thuế TNCN.
Công cụ tách bạch từng bước mà bảng lương thực tế đi qua: trừ bảo hiểm (có đối chiếu mức trần), ra thu nhập chịu thuế, trừ giảm trừ gia cảnh, ra thu nhập tính thuế, rồi áp biểu thuế lũy tiến từng bậc. Chiều Net → Gross dùng công thức quy đổi ngược nên số thực nhận luôn khớp đúng đến từng đồng. Chọn được kỳ tính thuế 2025 hoặc 2026 để thấy cải cách mới thay đổi bao nhiêu.
Công cụ mang tính tham khảo, không phải tư vấn thuế hay pháp lý. Bảng lương thực tế còn phụ thuộc thỏa thuận riêng với doanh nghiệp (bên nào chịu bảo hiểm, mức trần phụ cấp miễn thuế, thang bảng lương nội bộ). Hãy đối chiếu với bộ phận C&B hoặc cơ quan thuế trước khi ra quyết định.
Số tiền mỗi tháng
Quyết định lương tối thiểu và trần đóng BHTN.
Giảm trừ 6.200.000 ₫/người/tháng
Khấu trừ thẳng 10% thuế TNCN, không đóng bảo hiểm, không giảm trừ gia cảnh.
Tiền ăn, xăng xe, điện thoại…
Lương thực nhận
26.215.000 ₫
Mỗi tháng, sau bảo hiểm và thuế TNCN
Thu nhập tính thuế 11.350.000 ₫
| Bậc | Khoảng thu nhập | Thuế suất | Phần chịu thuế | Thuế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ≤ 10 tr | 5% | 10 tr | 500.000 ₫ |
| 2 | 10 tr – 30 tr | 10% | 1,4 tr | 135.000 ₫ |
| 3 | 30 tr – 60 tr | 20% | — | — |
| 4 | 60 tr – 100 tr | 30% | — | — |
| 5 | > 100 tr | 35% | — | — |
| Tổng thuế TNCN | 5,6% | 635.000 ₫ | ||